Bản dịch của từ 自他 trong tiếng Việt

自他

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自他 (Danh từ)

zì tā
01

Mặt bản thân và người khác; “tự và tha” — chính mình và người khác

3.自己与他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đề cập tới bản thân và người khác (từ cổ hoặc văn viết; cũng viết là “自它”)

1.亦作“自它”。

Ví dụ
03

Tự xem mình là người ngoài; tỏ ra xa cách, không hoà nhập

2.自视为外人;疏远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自他

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
他乡
他乡异县
他乡故知
他乡遇故知
他人
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép