Bản dịch của từ 自动化生产 trong tiếng Việt
自动化生产
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自动化生产 (Danh từ)
【zì dòng huà shēng chǎn】
01
Hình thức tổ chức sản xuất trong công nghiệp, sử dụng máy móc tự động để chế biến sản phẩm, giúp tăng năng suất và giảm cường độ lao động.
工业中,采用有自动启闭、测量、调节、检查等控制功能的机器设备,对劳动对象进行加工的生产组织形式。特点是:整个生产过程都借助仪表自动按人们预定的程序和要求进行;工人只是监视机器的正常运转,注意仪表讯号或抄录若干数字。它可以极大地提高劳动生产率,降低劳动强度,保障安全生产。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自动化生产
zì
自
dòng
动
huà
化
shēng
生
chǎn
产
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
动不动
动举
化为泡影
生一
生三
生上起下
生不逢场
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
