Bản dịch của từ 自动增益控制 trong tiếng Việt
自动增益控制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自动增益控制 (Danh từ)
【zì dòng zēng yì kòng zhì】
01
Điều chỉnh tự động để ngăn chặn sự biến đổi quá lớn giữa tín hiệu mạnh và yếu trong thiết bị thu phát.
为防止接收机接收强台和弱台信号而输出变化太大,以及防止放大器过载而造成自激和阻塞而加接的措施。通常利用检波输出的电压来控制中放级和高放级的增益或改变谐振回路的品质因数来实现。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自动增益控制
zì
自
dòng
动
zēng
增
yì
益
kòng
控
zhì
制
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
动不动
动举
增产
增伤
增值
增值税
益上损下
益兵
益军
益决草
控临
控制
控制器
控制数字
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
