Bản dịch của từ 自动漫游 trong tiếng Việt

自动漫游

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自动漫游 (Danh từ)

zì dòng màn yóu
01

Chức năng cho phép điện thoại di động tự động kết nối mạng khi rời khỏi khu vực đã đăng ký.

移动电话(大哥大)在离开归属局(即登记注册的移动电话局的无线电波覆盖区域)而游历到另一个被访局的覆盖区时,仍能进行移动通信的一种功能。只要在联网的任何局区,已注册的移动电话都可自动漫游。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自动漫游

dòng

màn

yóu

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
动不动
动举
漫不加意
漫不经心
漫不经意
漫与
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép