Bản dịch của từ 自効 trong tiếng Việt
自効
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自効 (Động từ)
【zì xiào】
01
Tự phát huy hiệu quả; tự thể hiện công hiệu (hiếm, cổ) — nghĩa gần giống “tự có tác dụng”
1.亦作“自效”。
Ví dụ
02
Sẵn sàng hy sinh bản thân hoặc cống hiến mạng sống/ sức lực cho người khác hoặc tập thể (tự nguyện tận hiến)
2.愿为别人或集团贡献自己的力量或生命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自効
zì
自
xiào
効
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
