Bản dịch của từ 自卖自夸 trong tiếng Việt

自卖自夸

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自卖自夸 (Thành ngữ)

zì mài zì kuā
01

Tự khen; khoe khoang mình giỏi; mèo khen mèo dài đuôi

自己卖什么就夸什么好,比喻自我吹嘘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自卖自夸

mài

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
夸世
夸严
夸丽
夸人
夸伐
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép