Bản dịch của từ 自发 trong tiếng Việt

自发

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自发 (Tính từ)

zì fā
01

Tự phát, không bị ảnh hưởng bởi ngoại lực

1.不受外力影响而自然产生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tự gây cảm hứng cho bản thân.

2.启发自己。

Ví dụ
03

Tự phát, tự nhiên; không bị ép buộc.

5.自行抒写。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tự phát, tự động, không cần ai thúc giục.

6.自己提倡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tự giác, tự phát

7.同“自觉”相对。指人们未认识﹑未掌握客观规律时的一种活动。在活动过程中﹐为客观必然过程所支配﹐往往不能预见其活动的后果。

Ví dụ
06

Tự động phát triển, tự phát.

3.自行奋发。

Ví dụ
07

Tự phát, tự động

4.亲自发动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自发

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
发丧
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép