Bản dịch của từ 自叙式 trong tiếng Việt

自叙式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自叙式 (Danh từ)

zì xù shì
01

Thể loại tiểu thuyết tự truyện (viết theo ngôi thứ nhất, dưới hình thức tự thuật của nhân vật chính)

指以自传形式来表现主人公思想﹑感情﹑行为的小说体裁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自叙式

shì

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
式仰
式假
式凭
式则
式叙
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép