Bản dịch của từ 自喜 trong tiếng Việt

自喜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自喜 (Tính từ)

zì xǐ
01

Tự mãn, tự vui; tự lấy làm hài lòng bản thân (tự mình khen ngợi, tự tìm niềm vui)

2.自乐;自我欣赏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự mừng, tự vui (tự thấy vui mừng về bản thân hoặc chuyện của mình)

1.亦作“自熹”。亦作“自憙”。

Ví dụ
03

Tự mãn, tự thích; tự thấy hài lòng về bản thân

3.自己爱好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自喜

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép