Bản dịch của từ 自在身 trong tiếng Việt

自在身

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自在身 (Danh từ)

zì zài shēn
01

Pháp môn Phật giáo: thân thể được giải thoát, không bị phiền não làm khổ, thân an hòa thoải mái (Hán Việt: tự tại thân).

佛教语。谓心离烦恼﹑舒适自在的身躯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自在身

zài

shēn

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
在三
在上
在下
在世
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép