Bản dịch của từ 自失 trong tiếng Việt
自失
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自失 (Động từ)
【zì shī】
01
Trong lòng cảm thấy hụt hẫng, mất mát (do cảm thấy trống trải hoặc thiếu thốn)
1.因感空虚﹑不足而内心若有所失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tự mình bỏ lỡ thời cơ; chính bản thân làm mất cơ hội
2.自己失去时机。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bị mất trinh/ mất thân (chỉ việc bị lạm dụng tình dục hoặc bị hãm hiếp); cũng có thể hiểu cũ: tự lỡ mất, tự đánh mất (cảm giác, danh dự) tùy ngữ境
3.失身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tự bỏ chạy; tự bỏ trốn (tự mình bỏ đi, trốn thoát) — Hán Việt: tự thất/ tự tẩu
4.自己逃逸。失﹐通“逸”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自失
zì
自
shī
失
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
失业
失业保险
失严
失丧
失中
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
