Bản dịch của từ 自宽 trong tiếng Việt

自宽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自宽 (Động từ)

zì kuān
01

Tự an ủi, tự an lòng; tự tìm cách xoa dịu nỗi buồn hoặc bất an

自己安慰自己。。列子.天瑞:「贫者,士之常也。死者,人之终也。处常得终,当何忧哉。孔子曰:『善乎,能自宽者也。』」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自宽

kuān

自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép