Bản dịch của từ 自当 trong tiếng Việt

自当

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自当 (Động từ)

zì dāng
01

Dám nhận lĩnh công việc không phải của mình. Truyện Trê Cóc : » Nha môn sao dám tự đương làm vầy «; tự đương; tự nhiên đảm nhận

自当是指自然地承担某种责任或角色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自当

dāng

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép