Bản dịch của từ 自我中心 trong tiếng Việt
自我中心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自我中心 (Danh từ)
【zì wǒ zhōng xīn】
01
Tâm lý học: tính 'lấy mình làm trung tâm' ở trẻ em (giai đoạn tiền vận động 2–7 tuổi) — chỉ nhìn nhận sự vật theo góc nhìn, lợi ích và kinh nghiệm của chính mình, không thể đặt mình vào vị trí người khác; khác với lợi kỷ (khác nghĩa).
皮亚杰提出的心理学名词。指儿童在前运算阶段(2-7岁)只会从自己的立场与观点去认识事物,而不能从客观的、他人的立场和观点去认识事物。如当自己的汤是热的时,就认为别人的汤也是热的。这种认识上的自我中心与利己主义不同。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自我中心
zì
自
wǒ
我
zhōng
中
xīn
心
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
我丈
我人
我仪
我们
中丁
中上
中下
中不溜
中专
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
