Bản dịch của từ 自我作古 trong tiếng Việt

自我作古

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自我作古 (Động từ)

zì wǒ zuò gǔ
01

Tự mình sáng lập/khởi xướng; do chính bản thân tạo ra, không theo người trước (Hán-Việt: tác cổ/作古 = sáng lập trong ngữ cảnh này)

作古:创始。由我创造。指不沿袭前人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自我作古

zuò

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
我丈
我人
我仪
我们
作一
作下
作不准
作业
作业本
古丸
古为今用
古义
古乐
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép