Bản dịch của từ 自我按摩 trong tiếng Việt

自我按摩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自我按摩 (Danh từ)

zì wǒ àn mó
01

Tự xoa bóp/tự mát-xa: dùng tay tự day, ấn, miết lên một vùng cơ thể để thư giãn, giảm đau hoặc phòng bệnh (gọi theo Hán Việt là tự ‟an ma/推拿”)

也称“自我推拿”、“保健按摩”。指应用各种推拿手法在自己身体的一定部位上进行按摩,以放松肌肉或防治疾病,如预防近视眼的“眼保健操”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自我按摩

àn

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
我丈
我人
我仪
我们
按下
摩切
摩加迪沙
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép