Bản dịch của từ 自招 trong tiếng Việt

自招

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自招 (Động từ)

zì zhāo
01

Tự thú; tự nhận (tự mình khai nhận hành vi, lỗi lầm)

2.自己供认。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tự chuốc (hậu họa, phiền toái); tự gây ra cho mình (thường là điều không tốt)

1.自取;自致。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自招

zhāo

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
招世
招举
招之不来麾之不去
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép