Bản dịch của từ 自欺欺人 trong tiếng Việt

自欺欺人

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自欺欺人 (Thành ngữ)

zì qī qī rén
01

Lừa mình dối người; dối mình dối người; lấy vải thưa che mắt Thánh

用自己都难以置信的话或手法来欺骗别人;既欺骗自己也欺骗别人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自欺欺人

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
欺三瞒四
欺上压下
欺上瞒下
欺上罔下
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép