Bản dịch của từ 自然保护区 trong tiếng Việt

自然保护区

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自然保护区 (Danh từ)

zì rán bǎo hù qū
01

Khu vực được nhà nước bảo vệ để gìn giữ môi trường tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

国家为保护特殊的自然环境、自然资源、生态系统而划定的区域。保护对象还包括有特殊意义的文化遗迹等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自然保护区

rán

bǎo

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
然不
然且
然乃
然信
然则
保丁
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
区中
区中学
区中缘
区位
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép