Bản dịch của từ 自然区 trong tiếng Việt
自然区
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自然区 (Danh từ)
【zì rán qū】
01
Khu vực tự nhiên
通常指在一定范围内地质构造、地貌、气候、水文、土壤、植被和动物群落等自然特征具有相对一致性的区域。它可分为综合自然区和部门自然区。前者如中国分为东部季风区、西北干旱区和青藏高寒区三大自然区;后者如地貌区、气候区、水文区、植被区、动物区等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自然区
zì
自
rán
然
qū
区
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
然不
然且
然乃
然信
然则
区中
区中学
区中缘
区位
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
