Bản dịch của từ 自然村 trong tiếng Việt
自然村
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自然村 (Danh từ)
【zì rán cūn】
01
Chòm; Làng tự nhiên; Làng tự nhiên là một loại hình làng không có sự can thiệp của con người, thường nằm trong môi trường tự nhiên.
自然村是指没有人为干预的村庄,通常位于自然环境中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thôn; làng (do thiên nhiên hình thành)
自然形成的村落
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自然村
zì
自
rán
然
cūn
村
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
然不
然且
然乃
然信
然则
村上
村书
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
