Bản dịch của từ 自然灾害 trong tiếng Việt

自然灾害

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自然灾害 (Danh từ)

zì rán zāi hài
01

Thiên tai, những hiện tượng tự nhiên gây ra thiệt hại cho con người và tài sản.

因人力不能支配、控制的自然力给社会的生产生活和人民生命财产造成的危害和损失。如旱灾、水灾、风灾、雹灾、泥石流、地震、森林火灾、烈性传染病、病虫灾、畜疫等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自然灾害

rán

zāi

hài

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
然不
然且
然乃
然信
然则
灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép