Bản dịch của từ 自然现象 trong tiếng Việt
自然现象
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自然现象 (Danh từ)
【zì rán xiàn xiàng】
01
Hiện tượng tự nhiên, tình trạng trong tự nhiên như hiện tượng vật lý hay hóa học.
指自然界中的某种状况。如物理现象﹑化学现象等。常与社会现象对称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自然现象
zì
自
rán
然
xiàn
现
xiàng
象
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
然不
然且
然乃
然信
然则
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
