Bản dịch của từ 自用则小 trong tiếng Việt
自用则小
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自用则小 (Tính từ)
【zì yòng zé xiǎo】
01
自以为是、凭主观武断行事,不虚心请教他人;主观片面,难成大事(近于“自用则小”所批评的态度)。
自用:只凭自己的主观意图行事,不虚心向人求教。主观武断,就办不成大事。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自用则小
zì
自
yòng
用
zé
则
xiǎo
小
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
则不
则个
则例
则刀
则则
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
