Bản dịch của từ 自由民主党 trong tiếng Việt
自由民主党
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自由民主党 (Danh từ)
【zì yóu mín zhú dǎng】
01
Đảng Dân chủ Tự do, một trong những đảng chính ở Nhật Bản.
简称“自民党”。日本的主要政党之一。1955年由自由党和民主党合并而成。至90年代前,一直作为日本第一大党而长期执政。党内派系众多,领导核心主要由官僚、资本家、律师等上层人物组成。主张“民主、自由、福利”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自由民主党
zì
自
yóu
由
mín
民
zhǔ
主
dǎng
党
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
党与
党义
党事
党亲
党人
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
