Bản dịch của từ 自疏 trong tiếng Việt

自疏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自疏 (Động từ)

zì shū
01

Tự làm cho mình xa lánh (tự chủ động giữ khoảng cách hoặc làm cho quan hệ trở nên lạnh nhạt)

1.谓自求与之疏远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tự giải thích, tự bào chữa; tự nói rằng không có lỗi (tự thanh minh)

2.犹自解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自疏

shū

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép