Bản dịch của từ 自直 trong tiếng Việt

自直

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自直 (Động từ)

zì zhí
01

Tự biện hộ, tự bào chữa để chứng minh mình ngay thẳng; tự khẳng định sự chính của bản thân

2.自行申辩﹐证明自己的正直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự nhiên duỗi thẳng; (tay/chân/miệng...) tự thẳng ra mà không cần tác động

1.自然伸直。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自直

zhí

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép