Bản dịch của từ 自相残杀 trong tiếng Việt

自相残杀

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自相残杀 (Cụm từ)

zì xiāng cán shā
01

Tự nhau tàn sát; người cùng phe nhóm, cùng gia đình hoặc cùng dân tộc nhau giết hại lẫn nhau (gợi nhớ: = tự, = lẫn nhau, 残杀 = tàn sát).

残:伤害。自己人互相杀害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自相残杀

xiāng

cán

shā

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
相一
相万
相上
相下
相与
残丝断魂
残书
残云
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép