Bản dịch của từ 自知之明 trong tiếng Việt

自知之明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自知之明 (Danh từ)

zì zhī zhī míng
01

Tự biết rõ mình; có cái nhìn thực tế, biết đánh giá đúng năng lực và hạn chế của bản thân (Hán Việt: 自知 = tự tri, 之明 = minh rõ).

自知:自己了解自己;明:看清事物的能力。指了解自己的情况,对自己有正确的估计。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自知之明

zhī

zhī

míng

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
之个
之乎者也
之任
之前
明上
明世
明业
明丢丢
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép