Bản dịch của từ 自神 trong tiếng Việt

自神

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自神 (Động từ)

zì shén
01

Tự tôn quá mức, tự thần thánh hóa mình; ra vẻ huyền bí để gây ấn tượng

2.自我神化;故弄玄虚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tự nhiên sinh động, (tác phẩm) biểu đạt sinh động như xuất phát từ tự nhiên, không gượng gạo hay tô vẽ

1.谓文艺杰作﹐传神出于自然﹐不靠刻意雕饰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自神

shén

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép