Bản dịch của từ 自组织理论 trong tiếng Việt

自组织理论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自组织理论 (Danh từ)

zì zǔ zhī lǐ lùn
01

Lý thuyết tự tổ chức — ngành nghiên cứu cách hệ mở tự tạo ra trật tự từ hỗn loạn và ngược lại; liên quan đến cấu trúc tự nhiên, hệ sinh thái, xã hội và vật lý.

研究有序与无序相互转化的科学。是包括耗散结构理论、协同学、超循环理论、生命系统、资源物理学、突变论等的学科群。它认为开放系统在一定条件下会从无序状态产生有序结构,并研究有序运动的系统成为无序状态的条件、方式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自组织理论

zhī

lùn

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
组丽
组件
组佩
组冕
组分
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
论不定
论世
论世知人
论主
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép