Bản dịch của từ 自置 trong tiếng Việt
自置
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自置 (Động từ)
【zì zhì】
01
Tự thiết lập; tự cài đặt (do chính mình đặt/thiết lập)
1.自行设置。
Ví dụ
02
Tự cho là mình (tự khẳng định, tự xưng giữ một địa vị)
2.犹自居。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tự đặt mình vào (một vị trí, tình thế) / tự bố trí, tự sắp xếp chỗ đứng
3.谓自置其身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自置
zì
自
zhì
置
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
