Bản dịch của từ 自色 trong tiếng Việt
自色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自色 (Danh từ)
【zì sè】
01
Màu sắc vốn có của khoáng vật (màu tự thân do tính chất nội tại của khoáng vật, dùng để nhận dạng)
矿物本身固有的颜色。取决于矿物内部性质,因而具有鉴定矿物的意义。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自色
zì
自
sè
色
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
