Bản dịch của từ 自行车 trong tiếng Việt

自行车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自行车 (Danh từ)

zì xíng chē
01

Xe đạp, phương tiện giao thông hai bánh dùng sức người để điều khiển.

用人力驱动的两轮交通工具。主要有车体、传动、行动、制动、照明和反射装置组成。常见的为双脚转动齿轮,通过链条和飞轮,驱动前后轮滚动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自行车

xíng

chē

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
车两
车主
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép