Bản dịch của từ 自讨 trong tiếng Việt

自讨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自讨 (Động từ)

zì tǎo
01

Tự chuốc lấy (rắc rối); tự làm phiền, tự khiến mình gặp họa

2.自招;自惹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự xin chịu phạt; tự tìm cách chuốc lấy hình phạt hoặc trách móc (tự đánh đòn, tự nhận lỗi)

1.自我责罚;自请处分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自讨

tǎo

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép