Bản dịch của từ 自食其恶果 trong tiếng Việt
自食其恶果
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自食其恶果 (Thành ngữ)
【zì shí qí è guǒ】
01
Tự mình gánh hậu quả xấu do việc làm của chính mình; 'tự ăn quả đắng' (Hán Việt: tự thực kỳ ác quả giúp nhớ nghĩa).
指自己做了坏事,自己受到损害或惩罚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自食其恶果
zì
自
shí
食
qí
其
è
恶
guǒ
果
Các từ liên quan
自下
自下而上
自不量力
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
其与
其中
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
