Bản dịch của từ 至于 trong tiếng Việt
至于
Động từGiới từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
至于 (Động từ)
【zhì yú】
01
Đến nỗi; đến mức( thường dùng trong câu phủ định hoặc câu phản vấn)
表示达到某种程度,常用于否定句和反问句中
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
至于 (Giới từ)
【zhì yú】
01
Còn như, còn về, liên quan tới
一般用在两个句子中间,后面一个句子的开头,用来引出或者转换一个新的话题
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 至于
zhì
至
yú
于
Các từ liên quan
至一
至上
至不济
至临
于乎哀哉
于于
于今
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 𡉰, 𡊏, 𦤳, 𦤴, 𦤵, 致, 𡠗
- Hình thái radical:
- ⿱,𠫔,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 至
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徝
躓
䞃
䐭
廌
剬
秲
懫
垁
緻
桎
跱
䑒
臷
臻
臹
致
臵
䑓
臺
臶
臸
㔻
杀
羊
㡰
𠀚
优
㑀
𠖳
㚦
圶
𠆴
刏
甚至
至于
至少
至今
乃至
截至
以至
冬至
直至
至上
