Bản dịch của từ 至人 trong tiếng Việt
至人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
至人 (Danh từ)
【zhì rén】
01
Thánh
圣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người đức độ, thông thái
圣人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người có nhận thức đầy đủ
完全实现的人类
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 至人
zhì
至
rén
人
Các từ liên quan
至一
至上
至不济
至临
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 𡉰, 𡊏, 𦤳, 𦤴, 𦤵, 致, 𡠗
- Hình thái radical:
- ⿱,𠫔,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 至
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徝
躓
䞃
䐭
廌
剬
秲
懫
垁
緻
桎
跱
䑒
臷
臻
臹
致
臵
䑓
臺
臶
臸
㔻
杀
羊
㡰
𠀚
优
㑀
𠖳
㚦
圶
𠆴
刏
甚至
至于
至少
至今
乃至
截至
以至
冬至
直至
至上
