Bản dịch của từ 至情 trong tiếng Việt
至情
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
至情 (Danh từ)
【zhì qíng】
01
Tình cảm thành khẩn sâu xa. ◇Tô Triệt 蘇轍: Khốn cấp nhi hô thiên; tật thống nhi hô phụ mẫu giả; nhân chi chí tình dã 困急而呼天; 疾痛而呼父母者; 人之至情也 (Vị huynh Thức hạ ngục thượng thư 為兄軾下獄上書).
指交情很深
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 至情
zhì
至
qíng
情
Các từ liên quan
至一
至上
至不济
至临
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 𡉰, 𡊏, 𦤳, 𦤴, 𦤵, 致, 𡠗
- Hình thái radical:
- ⿱,𠫔,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 至
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徝
躓
䞃
䐭
廌
剬
秲
懫
垁
緻
桎
跱
䑒
臷
臻
臹
致
臵
䑓
臺
臶
臸
㔻
杀
羊
㡰
𠀚
优
㑀
𠖳
㚦
圶
𠆴
刏
甚至
至于
至少
至今
乃至
截至
以至
冬至
直至
至上
