Bản dịch của từ 至言 trong tiếng Việt

至言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

至言 (Danh từ)

zhì yán
01

Lời đạt tới lẽ cùng cực. Trang T ử 莊子: Chí ngôn bất xuất; tục ngôn thắng dã 至言不出; 俗言勝也 (Thiên địa 天地) Lời cực cao không phát ra vì bị những lời thế tục át mất.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 至言

zhì

yán

Các từ liên quan

至一
至上
至不济
至临
言三语四
言下
言不二价
言不及义
至
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
𡉰, 𡊏, 𦤳, 𦤴, 𦤵, 致, 𡠗
Hình thái radical:
⿱,𠫔,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép