Bản dịch của từ 致 trong tiếng Việt
致
Động từDanh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
致 (Động từ)
【zhì】
01
Tập trung (lực lượng, ý chí)
集中 (力量、意志等) 于某个方面
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gây nên; dẫn đến; đem lại
招致
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Khiến cho; đến mức
以致
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Gửi; trao; đọc; đưa; tỏ ý; truyền đạt
给与;向对方表示 (礼节、情意等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Đạt đến; thực hiện
达到;实现
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
致 (Danh từ)
【zhì】
01
Hứng thú; thú vị
情趣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
致 (Tính từ)
【zhì】
01
Tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng
精密;精细
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 緻, 𦤺, 𦤹, 𦤶, 𦥀
- Hình thái radical:
- ⿰,至,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 至
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痔
识
斦
搱
偫
䎺
㴛
擿
制
柣
质
擳
臷
臻
至
臸
臺
臹
䑓
䑒
臵
臶
娟
㪶
浝
𠊊
顾
𠃻
珜
紌
峯
歬
较
袮
导致
一致
精致
以致
大致
细致
致使
致辞
此致
别致
