Bản dịch của từ 致语 trong tiếng Việt
致语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
致语 (Danh từ)
【zhì yǔ】
01
Lời chúc tụng do nhạc nhân nói lúc mở đầu diễn xuất trong cung đình thời xưa. ◇Nguyên sử 元史: Nhạc chỉ; niệm trí ngữ tất; nhạc tác; tấu 'Trường xuân liễu' chi khúc 樂止; 念致語畢; 樂作; 奏長春柳之曲 (Lễ nhạc chí ngũ 禮樂志五). Lời dẫn trước mỗi hồi trong tiểu thuyết (Tống; Nguyên).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 致语
zhì
致
yǔ
语
Các từ liên quan
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 緻, 𦤺, 𦤹, 𦤶, 𦥀
- Hình thái radical:
- ⿰,至,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 至
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痔
识
斦
搱
偫
䎺
㴛
擿
制
柣
质
擳
臷
臻
至
臸
臺
臹
䑓
䑒
臵
臶
娟
㪶
浝
𠊊
顾
𠃻
珜
紌
峯
歬
较
袮
导致
一致
精致
以致
大致
细致
致使
致辞
此致
别致
