Bản dịch của từ 臺 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

(Danh từ)

tái
01

(chữ hội ý) xây đắp đất cao, vuông vắn như đài vọng, dễ nhớ như đài quan sát trên mái nhà

(會意。从至,从高省,與室屋同意。按積土四方高丈曰臺,不方者曰觀曰闕。本義:用土築成的方形的高而平的建築物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nền đài cao để đứng, nhìn bốn phương, như đài vọng, đài quan sát

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mặt bằng cao hơn khu vực xung quanh, như sân khấu, bục giảng

通常高於附近區域的平面(地面的或地板的)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đế đỡ các vật dụng như đèn, gương, bát, giúp giữ thăng bằng

器物的底座。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trạm, điểm dừng hoặc đơn vị phục vụ như trạm khí tượng, đài truyền hình

站;單位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Lời xưng hô kính trọng dùng trong thư từ hoặc nói chuyện trang trọng

敬辭。用於稱呼對方或跟對方有關的行爲

Ví dụ
07

Cỏ sậy, loại cây mọc ở vùng nước ngập

莎草

Ví dụ
08

Tên gọi cơ quan trung ương thời xưa, như đài ngự sử

古代中央官署名

Ví dụ
09

Cơ quan, chức vụ hoặc danh hiệu quan lại thời xưa liên quan đến đài

(臺,御史臺,作狀語)。又如:臺垣(高級官署);臺輔(高級官署或官位);臺臣(臺閣之臣,國家的大臣;諫官);臺官(官名。漢代以尚書爲中颱,御史爲憲臺,後世因此又稱尚書或御史爲臺官);臺郎(尚書郎);臺省(漢時稱尚書爲臺省。因尚書省的辦事處中臺在禁省中而得名)

Ví dụ
10

Tên gọi tắt của tỉnh Đài Loan

臺灣省的簡稱。

Ví dụ
11

Họ Đài

Ví dụ

(Danh từ)

tái
01

Đơn vị đếm máy móc, thiết bị như một cái máy tiện, máy kéo

用於某些機器。 如: 一臺車牀; 一臺拖拉機

Ví dụ
02

Một lần biểu diễn trọn vẹn trên sân khấu, như một vở kịch

舞臺上一次完整的演出。如: 一臺話劇; 兩臺戲對唱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

臺
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
㙜, 㙵, 䑓, 台, 坮, 𡋛, 𡌫, 𡌬, 𡎲, 𡐉, 𡔼, 𦤼
Hình thái radical:
⿳,吉,冖,至
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶フ一フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép