Bản dịch của từ 臼杵之交 trong tiếng Việt

臼杵之交

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

臼杵之交 (Tính từ)

jiù chǔ zhī jiāo
01

Bạn bè thân thiết như cối và chày; bạn bè không tách rời; Cái cối đá; Quan hệ thân thiết

这个成语指的是朋友之间的深厚情谊,形容彼此之间的关系非常亲密。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臼杵之交

jiù

chǔ

zhī

jiāo

Các từ liên quan

臼头深目
臼杵
臼灶生蛙
杵头
之个
之乎者也
之任
之前
交下
交与
交丧
交中
交举
臼
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỮU】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép