Bản dịch của từ 臾曳 trong tiếng Việt

臾曳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

臾曳 (Động từ)

yú yè
01

Trói buộc rồi kéo; kìm giữ, lôi kéo (nghĩa cổ: buộc chặt rồi dẫn đi)

《说文.申部》:“臾”:“束缚捽抴为臾曳。”段玉裁注:“曳字各本无﹐今补。束缚而牵引之谓之臾曳。”王筠句读:“‘臾’﹑‘曳’亦双声﹐则双单皆可用矣。”引申为牵掣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臾曳

Các từ liên quan

曳云仙
曳光弹
曳兵之计
曳兵弃甲
曳剌
臾
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DU】
Các biến thể:
㬰, 𠒍, 蕢
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép