Bản dịch của từ 臾曳 trong tiếng Việt
臾曳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
臾曳 (Động từ)
【yú yè】
01
Trói buộc rồi kéo; kìm giữ, lôi kéo (nghĩa cổ: buộc chặt rồi dẫn đi)
《说文.申部》:“臾”:“束缚捽抴为臾曳。”段玉裁注:“曳字各本无﹐今补。束缚而牵引之谓之臾曳。”王筠句读:“‘臾’﹑‘曳’亦双声﹐则双单皆可用矣。”引申为牵掣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臾曳
yú
臾
yè
曳
Các từ liên quan
曳云仙
曳光弹
曳兵之计
曳兵弃甲
曳剌
