Bản dịch của từ 舀勺 trong tiếng Việt
舀勺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎo | ㄧㄠˇ | y | ao | thanh hỏi |
舀勺 (Danh từ)
【yǎo sháo】
01
Cái muôi (dùng để múc nước, thường làm từ vỏ dừa)
一种用于舀取水、油等液体的器具,具有底平、口圆、有柄的外形特征
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舀勺
yǎo
舀
sháo
勺
- Bính âm:
- 【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
- Các biến thể:
- 抭, 𤔘, 𥦶, 𦥝, 𦥞, 𦥟, 𦥨, 𦥵
- Hình thái radical:
- ⿱,爫,臼
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 臼
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノノ丨一フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓔
咬
䳬
溔
㟱
宎
岆
㬭
騕
闄
苭
䯚
舆
䑕
舄
䑘
臽
䑗
臾
舃
與
舉
舊
興
粔
㶴
竛
𠊌
蚘
㠫
䞌
㛝
俺
𠉨
悈
获
舀子
舀水
舀汤
舀勺
舀取
水舀子
