Bản dịch của từ 舂相 trong tiếng Việt

舂相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

舂相 (Danh từ)

chōng xiāng
01

Tiếng gọi khi đâm chày trong lúc giã gạo, xuất phát từ văn bản cổ.

舂谷时的送杵号子。语出《礼记.曲礼上》:“邻有丧﹐舂不相。”郑玄注:“相,为送杵声。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舂相

chōng

xiāng

Các từ liên quan

舂人
舂击
舂堂
舂塘
舂容
相一
相万
相上
相下
相与
舂
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
摏, 㫪, 𦥴, 𦥽, 𦦓, 𢪠, 𦦁
Hình thái radical:
⿱,𡗗,臼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶ノ丨一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép