Bản dịch của từ 舅兄 trong tiếng Việt

舅兄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

舅兄 (Danh từ)

jiù xiōng
01

Anh em họ bên mẹ (con trai của cô/ dì), chỉ người mình lớn tuổi的舅父之子口語也稱妻子的哥哥為舅兄

舅父之子年长于己者。清赵翼有《寿刘可行舅兄八十》诗。口语亦称妻子之兄为舅兄。参见“舅弟”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舅兄

jiù

xiōng

Các từ liên quan

舅公
舅太太
舅妈
舅姑
舅嫂
兄兄
兄公
兄友弟恭
兄台
兄嫂
舅
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỮU】
Các biến thể:
𠢎, 𤰧, 𦥶, 𦦊, 𤽲
Hình thái radical:
⿱,臼,男
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一丨フ一丨一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép