Bản dịch của từ 舆人 trong tiếng Việt

舆人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

舆人 (Danh từ)

yú rén
01

Thợ làm xe; người đóng/nối/chéo xe (thợ làm xe ngựa truyền thống)

①造车的工匠:舆人为车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Công chúng; mọi người (ý kiến, dư luận của quần chúng)

②公众:听舆人之谋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hạ cấp lí tử, người làm việc ở chức vị thấp (lính, lính lệ, người lính/quan nhỏ); thường nói đến những người thuộc hạ hoặc lính thấp cổ thời

③职位低下的吏卒:舆人纳之,隶人藏之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舆人

rén

Các từ liên quan

舆丁
舆人之诵
舆仗
舆僚
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
舆
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
輿, 轝, 𨊮, 𨏮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép