Bản dịch của từ 舆学家 trong tiếng Việt

舆学家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

舆学家 (Danh từ)

yú xué jiā
01

Người xưa chuyên xem xét phong thủy, xem đất, xem hướng; thầy xem địa lý (Hán-Việt:=địa?), thường là người am tường phong thuỷ cổ

指旧时善于观察风水的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舆学家

xué

jiā

Các từ liên quan

舆丁
舆人
舆人之诵
舆仗
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
家丁
家下
家下人
家丑
舆
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
輿, 轝, 𨊮, 𨏮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép